tự phong

Học thuật
Thân thiện
tự phong

Tự phong làm vua là một hành động nguy hiểm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tự cho mình một danh hiệu, chức vị, phẩm hàm không được bất kỳ cá nhân hay tổ chức thẩm quyền nào công nhận: Hành động tự mình tuyên bố, xưng tụng một vị trí, tước hiệu.
    • Tự nhận mình một phẩm chất, năng lực đặc biệt: Hành động tự cho mình người đức tính, tài năng nào đó chưa được xã hội hoặc người khác thừa nhận.
  2. Tính từ:

    • Được tự mình phong cho, không chính thức: Dùng để mô tả một danh hiệu, chức vụ do cá nhân tự xưng, không giá trị pháp lý hay sự công nhận rộng rãi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau khi chiếm được vùng đất nhỏ, hắn tự phong làm vua. (Sau khi chiếm được vùng đất nhỏ, hắn tự xưng làm vua.)
    • Anh ta không bằng cấp nhưng luôn tự phong chuyên gia hàng đầu. (Anh ta không bằng cấp nhưng luôn tự nhận mình chuyên gia hàng đầu.)
  • Tính từ:

    • Chức chủ tịch tự phong của hắn chẳng ai công nhận. (Chức chủ tịch do hắn tự xưng chẳng ai công nhận.)
    • Đó chỉ một nhà thơ tự phong, tác phẩm chưa từng được đăng báo. (Đó chỉ một nhà thơ tự xưng, tác phẩm chưa từng được đăng báo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự phong cho mình": nhấn mạnh hành động chủ động, tự nguyện xưng danh.

    • Hắn tự phong cho mình danh hiệu "người hùng giải cứu". (Hắn tự xưng cho mình danh hiệu "người hùng giải cứu".)
  • Dùng với ý mỉa mai, châm biếm: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chế giễu sự tự cao, thiếu căn cứ.

    • Lại thêm một tay tự phong "thiên tài" bất đắc dĩ. (Lại thêm một kẻ tự xưng "thiên tài" một cách gượng ép.)
Biến thể từ liên quan
  • Tự xưng (động từ): có nghĩa tương tự "tự phong", chỉ việc tự nhận mình ai, tước hiệu .
  • Tự phụ (tính từ): tự cho mình hơn người, kiêu căng. Khác với "tự phong" tập trung vào việc xưng danh, "tự phụ" tập trung vào thái độ.
  • Tự tôn (tính từ): tôn trọng bản thân mình, thường mang nghĩa tích cực hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tự xưng: tự nhận mình .
  • Tự nhận: tự thừa nhận (có thể dùng trong cả ngữ cảnh trung tính hoặc tiêu cực).
  • Tự cho : tự cho rằng mình như vậy.
Từ trái nghĩa
  • Được phong: được một cơ quan, tổ chức thẩm quyền chính thức ban cho chức vụ, danh hiệu.
  • Được công nhận: được thừa nhận một cách chính thức hoặc rộng rãi.
  • Được bầu cử: được lựa chọn thông qua một quy trình bỏ phiếu chính thức.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vua tự phong: dùng để chế giễu những kẻ tự xưng vương, tự cho mình quyền lực tối cao trong một phạm vi nhỏ không thực quyền.
  • Nhà cải cách tự phong: chỉ những người tự nhận mình tư tưởng cải cách nhưng không hành động hoặc thành tựu thực tế được ghi nhận.
tự phong

Tự phong làm vua là một hành động nguy hiểm.

  1. Tự cho mình một chức vị : Tự phong làm vua.